Đường lên đỉnh H3.2 lần 6 (Cơ bản)

Time limit: 1.0s / Memory limit: 64M

Points: 10

Trong một khu vườn kỳ lạ, mỗi bông hoa lại mang một con số trên cánh của nó.
Người làm vườn muốn ghi lại toàn bộ dãy số trên các bông hoa để lưu giữ cho cuốn sổ tay của mình.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương n (1 ≤ n ≤ 1000) — số lượng bông hoa trong vườn.
  • Dòng tiếp theo chứa n số nguyên — con số ghi trên từng bông hoa.

Output

  • In ra n số nguyên vừa nhập, cách nhau bởi khoảng trắng, theo đúng thứ tự ban đầu.

Input

4
8 3 5 1

Output

8 3 5 1

Time limit: 1.0s / Memory limit: 640M

Points: 10

Cho một mảng ~a~ gồm ~n~ phần tử số nguyên ~a_0,a_1,...,a_{n-1}~. Yêu cầu viết chương trình thực hiện kiểm tra:

  • Nếu tất cả các phần tử trong mảng là số chẵn, in ra Chan.
  • Nếu tất cả các phần tử trong mảng là số lẻ, in ra Le.
  • Nếu mảng chứa số chẵn và số lẻ, in ra Khong dong nhat.

Input

  • Một số nguyên ~n~ ~(2 \le n \le 2 \times 10^{5})~ - số lượng phần tử trong mảng.
  • Một dãy gồm ~n~ số nguyên ~a_0,a_1,...,a_{n-1}~ ~(0 \le a_i \le 10^5)~.

Output

  • In ra một dòng chữ biểu thị tính chất của mảng.

Sample Input 1

5
1 3 5 7 9

Sample Output 1

Le

Sample Input 2

7
1 4 2 5 1 2 10

Sample Output 2

Khong dong nhat

Time limit: 1.0s / Memory limit: 64M

Points: 10

Cho một mảng gồm ~n~ số nguyên dương, ~a_0, a_1, ..., a_{n-1}~. Bạn hãy tính tổng những giá trị ở vị trí chẵn và tổng những giá trị ở vị trí lẻ nhé.

Lưu ý: Vị trí của mảng bắt đầu từ ~0~.

Input

Dòng đầu tiên, gồm số nguyên duy nhất ~n~ là số lượng phần tử của mảng.

Dòng thứ hai, gồm ~n~ giá trị ~a_0, a_1, ..., a_{n-1}~ là các phần tử của mảng.

Output

In ra hai giá trị theo thứ tự, tổng giá trị ở vị trí lẻ và tổng giá trị ở vị trí chẵn.

Constraints

~1 \le n \le 10^5~

~1 \le a_i \le 10^4~

Input Sample 1
5
1 2 3 2 1
Output Sample 1
4 5
Input Sample 2
5
1 3 2 2 1
Output Sample 2
5 4

Time limit: 1.0s / Memory limit: 64M

Points: 10

Bạn được cho một mảng gồm ~n~ phần tử. Nhiệm vụ của bạn là tìm số dư của từng phần tử trong mảng khi chia dư nó cho ~k~.

Input

  • Dòng đầu tiên là số nguyên ~n~, ~k~ ~(1 \le n,k \le 2\times10^6)~ - độ dài của mảng.
  • Dòng thứ hai gồm các phần tử ~a_i~ ~(1 \le a_i \le 10^9)~ - giá trị của phần tử thứ ~i~.

Output

  • In ra ~n~ số nguyên trong mảng sau khi chia dư cho ~k~.

Sample Input 1

5 2
2 1 3 8 2

Sample Output 1

0 1 1 0 0

Time limit: 1.0s / Memory limit: 64M

Points: 10

Cho mảng 1 chiều gồm n phần tử số nguyên. Hãy tính tổng các phần tử trong mảng.

INPUT

Dòng đầu tiên là số nguyên ~n (2 \leq n \leq 10^3)~

Dòng tiếp theo chứa n số nguyên ~a_0,a_1,a_2,...,a_{n-1} (1 \leq a_i \leq 10^6)~

OUTPUT

Đáp án của bài toán

SAMPLE INPUT 1

5
1 2 3 4 5

SAMPLE OUTPUT 1

15

Time limit: 1.0s / Memory limit: 64M

Points: 10

Cho một mảng có ~n~ giá trị, ~a_0, a_1, ..., a_{n - 1}~. Mentor Popi muốn các bạn thực hiện tính toán trên mảng này theo quy tắc như sau $$S = a_0 + a_1 - a_2 + a_3 - a_4 + \text{...} \pm a_{n-1}$$ Ví dụ: ~n = 5~, ~a = [1, 2, 3, 4, 5]~ ~\implies S = 1 + 2 - 3 + 4 - 5 = -1~

Input
  • Dòng đầu tiên, gồm duy nhất một số nguyên ~n~ là kích thước của mảng.
  • Tiếp theo, gồm ~n~ giá trị ~a_0, a_1, ..., a_{n - 1}~ đại diện cho ~n~ các giá trị của mảng.
Output
  • Một số nguyên duy nhất là kết quả của bài toán.
Constraints
  • ~1 \le n \le 10^4~
  • ~1 \le a_i \le 10^4~
Input Sample 1
5
1 2 3 4 5
Output Sample 1
-1
Input Sample 2
1
5
Output Sample 2
5

Time limit: 1.0s / Memory limit: 64M

Points: 10

Khoảng cách của một mảng a gồm n phần tử bằng phần tử lớn nhất trừ phần tử nhỏ nhất.

Bạn hãy viết chương trình nhập vào mảng a, in ra khoảng cách của mảng a.

Input

Gồm 2 dòng:

Dòng thứ nhất là số phần tử của mảng n (~n ≤ 10^5~)

Dòng thứ hai gồm n phần tử ~a_1~, ~a_2~, ... ~a_n~ (1 ≤ ~a_i~ ≤ ~10^5~)

Output

Một dòng duy nhất là khoảng cách của mảng a.

Examples

Input

5
4 3 6 1 9

Output

8 

Time limit: 1.0s / Memory limit: 64M

Points: 10

Cho một ma trận (mảng 2 chiều) kích thước ~n~ x ~m~, ~a_{i, j}~ là giá trị tại hàng ~i~ và cột ~j~. Mentor Popi muốn biết rằng có bao nhiêu vị trí ~i~, ~j~ sao cho ~a_{i, j}~ là bội của ~i + j~.

Chú ý: Các chỉ số của mảng bắt đầu từ ~1~.

Ví dụ: ~n = 3~, ~m = 3~ và ma trận ~a = \begin{bmatrix} 1&2&3\\3&2&1\\2&4&6 \end{bmatrix}~, Ta có các vị trí thỏa mãn như sau: ~(2, 1)~, ~(3, 3)~. Vậy số lượng vị trí thỏa mãn là ~2~.

Input
  • Dòng đầu tiên, gồm cặp số nguyên ~n~ và ~m~ là kích thước của ma trận.
  • ~n~ dòng tiếp theo, mỗi dòng gồm ~m~ giá trị ~a_{i, 1}, a_{i, 2}, ..., a_{i, m}~ đại diện cho ~m~ các giá trị của hàng thứ ~i~.
Output
  • Một số nguyên duy nhất là kết quả của bài toán.
Constraints
  • ~1 \le n, m \le 50~
  • ~1 \le a_i \le 10^4~
Input Sample 1
3 3
1 2 3
3 2 1
2 4 6
Output Sample 1
2
Input Sample 2
3 3
1 2 3
3 4 1
2 4 6
Output Sample 2
3